Tới nội dung chính

髀

髀
bì
bễ
⾻bộ cốt · 17 nét

mông; mông đít

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mông; mông đít

    • ,。

      Anh ấy ngã và làm đau mông.

  2. 貳名danh từ

    đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)

    • 。

      Đùi của anh ấy rất to.

髀
bì
bễ
BỘ THỦ⾻
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu