/
骺
骺
hầu
⾻bộ cốt · 15 nétđầu xương; chỏm xương (giải phẫu: đầu mút của xương dài)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu xương; chỏm xương (giải phẫu: đầu mút của xương dài)
- 。
Đầu xương là một phần của xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu xương; chỏm xương (giải phẫu: đầu mút của xương dài)
- 。
Đầu xương là một phần của xương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.