Tới nội dung chính

骷

骷
kū
khô
⾻bộ cốt · 14 nét

dùng trong từ "bộ xương khô; đầu lâu"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "bộ xương khô; đầu lâu"

骷
kū
khô
BỘ THỦ⾻
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu