Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
骨针
骨针
cốt châm
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
- 。
Gai xương là bộ xương của động vật thân lỗ.
- 貳名danh từ
kim xương; kim khâu bằng xương (khảo cổ học)
- 。
Kim xương là công cụ của người cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨针
Phồn thể骨針
cốt châm
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)
- 。
Gai xương là bộ xương của động vật thân lỗ.
- 貳名danh từ
kim xương; kim khâu bằng xương (khảo cổ học)
- 。
Kim xương là công cụ của người cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.