骨针

骨针
zhēn
cốt châm

kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim khâu bằng xương; gai xương (sinh học)

    • Gai xương là bộ xương của động vật thân lỗ.

  2. danh từ

    kim xương; kim khâu bằng xương (khảo cổ học)

    • Kim xương là công cụ của người cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.