Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
骨都都
骨都都
cốt đô đô
tiếng bọt nước sủi lên (ùng ục); (tượng thanh) tiếng ùm ùm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng bọt nước sủi lên (ùng ục); (tượng thanh) tiếng ùm ùm
- 。
Anh ấy ngồi phịch xuống đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨都都
Phồn thể骨
cốt đô đô
tiếng bọt nước sủi lên (ùng ục); (tượng thanh) tiếng ùm ùm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng bọt nước sủi lên (ùng ục); (tượng thanh) tiếng ùm ùm
- 。
Anh ấy ngồi phịch xuống đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.