骨力

骨力
cốt lực

sức mạnh của nét bút (trong thư pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh của nét bút (trong thư pháp)

    • Thư pháp của anh ấy rất có cốt lực.

  2. danh từ

    sức mạnh nội tâm; bản lĩnh; khí cốt

    • Anh ấy rất có cốt lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.