Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
骨刺
骨刺
cốt thích
gai xương; cốt thích (mọc gai trên xương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gai xương; cốt thích (mọc gai trên xương)
- 。
Anh ấy bị gai xương.
- 貳名danh từ
gai xương; mấu xương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨刺
Phồn thể骨
cốt thích
gai xương; cốt thích (mọc gai trên xương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gai xương; cốt thích (mọc gai trên xương)
- 。
Anh ấy bị gai xương.
- 貳名danh từ
gai xương; mấu xương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.