bác
bộ mã · 7 nét

lông vũ sặc sỡ; (văn) chim trĩ đẹp

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lông vũ sặc sỡ; (văn) chim trĩ đẹp

    • Màu sắc của con ngựa này rất lộn xộn.

  2. tính từ

    bác bỏ; phản bác; (của màu sắc) loang lổ; không đồng nhất

    • Quan điểm này rất khác biệt.

  3. động từ

    bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc

    • Anh ấy đã bác bỏ đề xuất của tôi.

  4. động từ

    bác bỏ; phản bác

  5. động từ

    chở bằng thuyền sà lan; bác bỏ; phản bác

    • Vận chuyển hàng hóa bằng sà lan.

  6. danh từ

    xà lan; bác bỏ; bác (phản bác)

    • Con thuyền này rất lớn.

  7. danh từ

    tàu sà lan; thuyền nhẹ; bác bỏ; phản bác

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.