nhật
bộ mã · 7 nét

ngựa trạm (dùng chuyển công văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa trạm (dùng chuyển công văn)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.