hàn
hãn

ngựa hung hãn; ngựa khó thuần phục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngựa hung hãn; ngựa khó thuần phục

  2. tính từ

    hoang dã; hoang vu; (nơi) man rợ hoang vắng

    • Con ngựa này rất hoang dã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.