香火不绝

香火不绝
xiānghuǒjué
hương hoả bất tuyệt

hương khói không ngừng; con cháu nối dõi không dứt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hương khói không ngừng; con cháu nối dõi không dứt [thành ngữ]

    • Ngôi chùa này có dòng người hành hương không ngớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.