香港警察

香港警察
XiānggǎngJǐngchá
hương cảng cảnh sát

Cảnh sát Hương Cảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cảnh sát Hương Cảng

    • Cảnh sát Hồng Kông là lực lượng quan trọng để duy trì an ninh xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.