Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香格里拉
香格里拉
hương cách lý lạp
Shangri-La; vùng đất thiên đường lý tưởng; cõi bồng lai
1 nghĩa#30631
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Shangri-La; vùng đất thiên đường lý tưởng; cõi bồng lai
- 。
Shangri-la là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
香格里拉
Phồn thể香
hương cách lý lạp
Shangri-La; vùng đất thiên đường lý tưởng; cõi bồng lai
1 nghĩa#30631
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Shangri-La; vùng đất thiên đường lý tưởng; cõi bồng lai
- 。
Shangri-la là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.