香格里拉

香格里拉
Xiāng
hương cách lý lạp

Shangri-La; vùng đất thiên đường lý tưởng; cõi bồng lai

1 nghĩa#30631
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Shangri-La; vùng đất thiên đường lý tưởng; cõi bồng lai

    • Shangri-la là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.