香子兰

香子兰
xiānglán
hương tử lan

cây vani; cây vanilla

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây vani; cây vanilla

    • Tôi thích kem vani.

  2. danh từ

    cây vani (Vanilla planifolia)

    • Vani là một loại cây đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.