Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
香草
cỏ thơm; vani; thảo mộc thơm
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ thơm; vani; thảo mộc thơm
中有香气的植物,可用于调味或制香料yǒu xiāngqì de zhíwù, kě yòngyú tiáowèi huò zhì xiāngliào
- 。
Tôi thích kem vani.
- 貳名danh từ
cây vani; cây vanilla
中一种有香气的植物,用来调味或做香料yī zhǒng yǒu xiāngqì de zhíwù, yònglái tiáowèi huò zuò xiāngliào
- 參名danh từ
cây lan thảo; cây hương thảo (Eupatorium fortunei)
中一种植物,叶子有香气,可以用作香料或药物yī zhǒng zhíwù, yèzi yǒu xiāngqì, kěyǐ yòngzuò xiāngliao huò yàowù
- 肆名danh từ
cỏ thơm; vani; (bóng, cổ) người trung thành đáng tin cậy
中有香气的植物;忠诚可靠的人yǒu xiāngqì de zhíwù;zhōngchéng kěkào de rén
解字
GIẢI TỰcỏ thơm; vani; thảo mộc thơm
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ thơm; vani; thảo mộc thơm
中有香气的植物,可用于调味或制香料yǒu xiāngqì de zhíwù, kě yòngyú tiáowèi huò zhì xiāngliào
- 。
Tôi thích kem vani.
- 貳名danh từ
cây vani; cây vanilla
中一种有香气的植物,用来调味或做香料yī zhǒng yǒu xiāngqì de zhíwù, yònglái tiáowèi huò zuò xiāngliào
- 參名danh từ
cây lan thảo; cây hương thảo (Eupatorium fortunei)
中一种植物,叶子有香气,可以用作香料或药物yī zhǒng zhíwù, yèzi yǒu xiāngqì, kěyǐ yòngzuò xiāngliao huò yàowù
- 肆名danh từ
cỏ thơm; vani; (bóng, cổ) người trung thành đáng tin cậy
中有香气的植物;忠诚可靠的人yǒu xiāngqì de zhíwù;zhōngchéng kěkào de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.