香草

香草
xiāngcǎo
hương thảo

cỏ thơm; vani; thảo mộc thơm

4 nghĩa#12415
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ thơm; vani; thảo mộc thơm

    有香气的植物,可用于调味或制香料yǒu xiāngqì de zhíwù, kě yòngyú tiáowèi huò zhì xiāngliào

    • Tôi thích kem vani.

  2. danh từ

    cây vani; cây vanilla

    一种有香气的植物,用来调味或做香料yī zhǒng yǒu xiāngqì de zhíwù, yònglái tiáowèi huò zuò xiāngliào

  3. danh từ

    cây lan thảo; cây hương thảo (Eupatorium fortunei)

    一种植物,叶子有香气,可以用作香料或药物yī zhǒng zhíwù, yèzi yǒu xiāngqì, kěyǐ yòngzuò xiāngliao huò yàowù

  4. danh từ

    cỏ thơm; vani; (bóng, cổ) người trung thành đáng tin cậy

    有香气的植物;忠诚可靠的人yǒu xiāngqì de zhíwù;zhōngchéng kěkào de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.