首鼠两端

首鼠两端
shǒushǔliǎngduān
thủ thử lưỡng đoan

do dự, lưỡng lự không quyết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    do dự, lưỡng lự không quyết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn do dự, không thể quyết định.

  2. tính từ

    do dự lưỡng lự; không quyết đoán được [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn do dự, khiến người ta rất đau đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.