Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首脑会谈
首脑会谈
thủ não hội đàm
hội đàm cấp cao; hội nghị thượng đỉnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đàm cấp cao; hội nghị thượng đỉnh
- 。
Cuộc hội đàm thượng đỉnh giữa hai nước đã thành công.
- 貳名danh từ
hội đàm cấp nguyên thủ quốc gia
- 。
Cuộc hội đàm giữa các nguyên thủ quốc gia của hai nước rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
首脑会谈
Phồn thể首腦會談
thủ não hội đàm
hội đàm cấp cao; hội nghị thượng đỉnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đàm cấp cao; hội nghị thượng đỉnh
- 。
Cuộc hội đàm thượng đỉnh giữa hai nước đã thành công.
- 貳名danh từ
hội đàm cấp nguyên thủ quốc gia
- 。
Cuộc hội đàm giữa các nguyên thủ quốc gia của hai nước rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.