Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首席法官
首席法官
thủ tịch pháp quan
Chánh án; Thẩm phán trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chánh án; Thẩm phán trưởng
- 。
Ông ấy là Chánh án Tòa án Tối cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
首席法官
Phồn thể首
thủ tịch pháp quan
Chánh án; Thẩm phán trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chánh án; Thẩm phán trưởng
- 。
Ông ấy là Chánh án Tòa án Tối cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.