首付款

首付款
shǒukuǎn
thủ phó khoản

tiền đặt cọc; khoản thanh toán trước; tiền đặt trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đặt cọc; khoản thanh toán trước; tiền đặt trước

    • Mua nhà cần phải trả tiền đặt cọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.