bác
bộ thực · 13 nét

bánh mì dẹt; (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh bột mì)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì dẹt; (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh bột mì)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.