dìng
đính
bộ thực · 5 nét

bày thức ăn để trưng; đồ ăn để trang trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày thức ăn để trưng; đồ ăn để trang trí

  2. động từ

    hy sinh; bỏ ra; liều

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.