餠
bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)(kế thừa)
中圆形的扁平食物;用面粉、米等做的食品yuánxíng de biǎnpíng shíwù;yòng miànfěn、mǐ děng zuò de shípǐn
- 。
Tôi thích ăn bánh.
- 貳名danh từ
bánh (dẹt); bánh quy(kế thừa)
中用面粉、糖等做成的扁圆形食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de biǎnyuán xíng shíwù
- 。
Tôi thích ăn bánh quy.
- 參名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng(kế thừa)
中用面粉、糖等做成的食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de shíwù
- 肆名danh từ
bánh ngọt; bánh kem(kế thừa)
中用面粉、糖等做成的圆形甜食yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de yuánxíng tiánshí
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)(kế thừa)
中圆形的扁平食物;用面粉、米等做的食品yuánxíng de biǎnpíng shíwù;yòng miànfěn、mǐ děng zuò de shípǐn
- 。
Tôi thích ăn bánh.
- 貳名danh từ
bánh (dẹt); bánh quy(kế thừa)
中用面粉、糖等做成的扁圆形食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de biǎnyuán xíng shíwù
- 。
Tôi thích ăn bánh quy.
- 參名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng(kế thừa)
中用面粉、糖等做成的食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de shíwù
- 肆名danh từ
bánh ngọt; bánh kem(kế thừa)
中用面粉、糖等做成的圆形甜食yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de yuánxíng tiánshí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng