bǐng
bính
bộ thực · 16 nét

bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)(kế thừa)

    圆形的扁平食物;用面粉、米等做的食品yuánxíng de biǎnpíng shíwù;yòng miànfěn、mǐ děng zuò de shípǐn

    • Tôi thích ăn bánh.

  2. danh từ

    bánh (dẹt); bánh quy(kế thừa)

    用面粉、糖等做成的扁圆形食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de biǎnyuán xíng shíwù

    • Tôi thích ăn bánh quy.

  3. danh từ

    bánh; bánh tráng; bánh nướng(kế thừa)

    用面粉、糖等做成的食物yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de shíwù

  4. danh từ

    bánh ngọt; bánh kem(kế thừa)

    用面粉、糖等做成的圆形甜食yòng miànfěn、táng děng zuòchéng de yuánxíng tiánshí

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.