yǐn
ẩm
bộ thực · 13 nét

uống; ẩm (thức uống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uống; ẩm (thức uống)(kế thừa)

    • Xin mời uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.