Tới nội dung chính

飡

飡
cān
xan
⾷bộ thực · 11 nét

cơm; bữa ăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cơm; bữa ăn(kế thừa)

    中吃饭的时候;食物chīfàn de shíhou; shíwù

    • 。

      Chúng ta cùng ăn bữa trưa nhé.

  2. 貳量lượng từ

    bữa (lượng từ cho bữa ăn)(kế thừa)

    中用来计数吃饭的次数yònglái jìshù chīfàn de cìshù

  3. 參动động từ

    ăn; nếm (văn)(kế thừa)

    中吃饭;进食chī fàn;jìnshí

    • 。

      Chúng ta cùng ăn.

飡
cān
xan
BỘ THỦ⾷
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu