/
飡
飡
xan
⾷bộ thực · 11 nétcơm; bữa ăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm; bữa ăn(kế thừa)
中吃饭的时候;食物chīfàn de shíhou; shíwù
- 。
Chúng ta cùng ăn bữa trưa nhé.
- 貳量lượng từ
bữa (lượng từ cho bữa ăn)(kế thừa)
中用来计数吃饭的次数yònglái jìshù chīfàn de cìshù
- 參动động từ
ăn; nếm (văn)(kế thừa)
中吃饭;进食chī fàn;jìnshí
- 。
Chúng ta cùng ăn.
飡
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm; bữa ăn(kế thừa)
中吃饭的时候;食物chīfàn de shíhou; shíwù
- 。
Chúng ta cùng ăn bữa trưa nhé.
- 貳量lượng từ
bữa (lượng từ cho bữa ăn)(kế thừa)
中用来计数吃饭的次数yònglái jìshù chīfàn de cìshù
- 參动động từ
ăn; nếm (văn)(kế thừa)
中吃饭;进食chī fàn;jìnshí
- 。
Chúng ta cùng ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng