Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘飘然
飘飘然
phiêu phiêu nhiên
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
- 。
Anh ấy bước đi một cách hân hoan.
- 貳形tính từ
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
- ,。
Sau khi uống vài ly rượu, anh ấy cảm thấy lâng lâng.
- 參形tính từ
lâng lâng; tự đắc; kiêu ngạo
- ,。
Anh ấy đứng nhất, có chút tự mãn.
- 肆形tính từ
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘飘然
Phồn thể飄飄然
phiêu phiêu nhiên
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
- 。
Anh ấy bước đi một cách hân hoan.
- 貳形tính từ
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
- ,。
Sau khi uống vài ly rượu, anh ấy cảm thấy lâng lâng.
- 參形tính từ
lâng lâng; tự đắc; kiêu ngạo
- ,。
Anh ấy đứng nhất, có chút tự mãn.
- 肆形tính từ
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao