飘飘然

飘飘然
piāopiāorán
phiêu phiêu nhiên

lâng lâng; phởn phơ; tự đắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâng lâng; phởn phơ; tự đắc

    • Anh ấy bước đi một cách hân hoan.

  2. tính từ

    lâng lâng; phởn phơ; tự đắc

    • Sau khi uống vài ly rượu, anh ấy cảm thấy lâng lâng.

  3. tính từ

    lâng lâng; tự đắc; kiêu ngạo

    • Anh ấy đứng nhất, có chút tự mãn.

  4. tính từ

    tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.