飘逸

飘逸
piāo
phiêu dật

nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát

    • Điệu múa của cô ấy thật uyển chuyển.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

    • Điệu múa của cô ấy thật thanh thoát.

  3. động từ

    thanh thoát; phiêu dật; bay bổng

    • Mái tóc dài của cô ấy bay bổng.

  4. tính từ

    bay lên; phất phới; tung bay

    • Mái tóc dài của cô ấy bay bổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.