Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘然
飘然
phiêu nhiên
nhẹ nhàng phiêu đãng; phiêu diêu (như bay bổng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhẹ nhàng phiêu đãng; phiêu diêu (như bay bổng)
- 。
Bông tuyết nhẹ nhàng rơi trong không trung.
- 貳副trạng từ
thoảng; nhẹ nhàng
- 。
Anh ấy nhẹ nhàng rời đi.
- 參副trạng từ
nhẹ nhàng phiêu bồng; ung dung thoát tục (văn)
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng rời đi.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng thư thái; phiêu diêu tự tại
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘然
Phồn thể飄然
phiêu nhiên
nhẹ nhàng phiêu đãng; phiêu diêu (như bay bổng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhẹ nhàng phiêu đãng; phiêu diêu (như bay bổng)
- 。
Bông tuyết nhẹ nhàng rơi trong không trung.
- 貳副trạng từ
thoảng; nhẹ nhàng
- 。
Anh ấy nhẹ nhàng rời đi.
- 參副trạng từ
nhẹ nhàng phiêu bồng; ung dung thoát tục (văn)
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng rời đi.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng thư thái; phiêu diêu tự tại
- 。
Cô ấy nhẹ nhàng rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao