Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘散
飘散
phiêu tán
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
- 。
Hương hoa bay lượn trong không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘散
Phồn thể飄散
phiêu tán
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
- 。
Hương hoa bay lượn trong không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao