飘散

飘散
piāosàn
phiêu tán

tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)

    • Hương hoa bay lượn trong không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.