Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘摇
飘摇
phiêu dao
phất phơ; lắc lư; chao đảo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất phơ; lắc lư; chao đảo
- 。
Lá cây bay lượn trong gió.
- 貳动động từ
run rẩy; lảo đảo; loạng choạng
- 。
Lá cây đung đưa trong gió.
- 參形tính từ
lung lay; lảo đảo
- 。
Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió mưa.
- 肆形tính từ
chao đảo; bấp bênh; lắc lư (trong gió)
- 。
Con thuyền chao đảo trong gió mưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘摇
Phồn thể飄搖
phiêu dao
phất phơ; lắc lư; chao đảo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất phơ; lắc lư; chao đảo
- 。
Lá cây bay lượn trong gió.
- 貳动động từ
run rẩy; lảo đảo; loạng choạng
- 。
Lá cây đung đưa trong gió.
- 參形tính từ
lung lay; lảo đảo
- 。
Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió mưa.
- 肆形tính từ
chao đảo; bấp bênh; lắc lư (trong gió)
- 。
Con thuyền chao đảo trong gió mưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao