飘摇

飘摇
piāoyáo
phiêu dao

phất phơ; lắc lư; chao đảo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phất phơ; lắc lư; chao đảo

    • Lá cây bay lượn trong gió.

  2. động từ

    run rẩy; lảo đảo; loạng choạng

    • Lá cây đung đưa trong gió.

  3. tính từ

    lung lay; lảo đảo

    • Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió mưa.

  4. tính từ

    chao đảo; bấp bênh; lắc lư (trong gió)

    • Con thuyền chao đảo trong gió mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.