Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
飒爽
飒爽
táp sảng
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
- 。
Cô ấy trông rất anh hùng.
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Cô ấy đi đến với dáng vẻ anh dũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飒爽
Phồn thể颯爽
táp sảng
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
- 。
Cô ấy trông rất anh hùng.
- 貳形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Cô ấy đi đến với dáng vẻ anh dũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao