飒然

飒然
rán
táp nhiên

tiếng gió thổi vù vù; (văn) vi vút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiếng gió thổi vù vù; (văn) vi vút

    • Gió thổi vù vù qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.