/
韵味
韵味
vận vị
vẻ đẹp hàm súc; dư vị; thần vị (của âm thanh, thơ văn)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ đẹp hàm súc; dư vị; thần vị (của âm thanh, thơ văn)
- 。
Bài hát này rất có sức hút ngầm.
- 貳名danh từ
vẻ đẹp sâu lắng; dư vị; thần vị
- 。
Bài hát này rất có sức hút.
- 參名danh từ
hứng thú; thú vị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
韵味
Phồn thể韻味
vận vị
vẻ đẹp hàm súc; dư vị; thần vị (của âm thanh, thơ văn)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ đẹp hàm súc; dư vị; thần vị (của âm thanh, thơ văn)
- 。
Bài hát này rất có sức hút ngầm.
- 貳名danh từ
vẻ đẹp sâu lắng; dư vị; thần vị
- 。
Bài hát này rất có sức hút.
- 參名danh từ
hứng thú; thú vị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩