Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
音韵学
音韵学
âm vận học
âm vận học (ngành nghiên cứu ngữ âm và vần điệu trong tiếng Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm vận học (ngành nghiên cứu ngữ âm và vần điệu trong tiếng Hán)
- 。
Âm vận học là môn học nghiên cứu ngữ âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ音韵学
Phồn thể音韻學
âm vận học
âm vận học (ngành nghiên cứu ngữ âm và vần điệu trong tiếng Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm vận học (ngành nghiên cứu ngữ âm và vần điệu trong tiếng Hán)
- 。
Âm vận học là môn học nghiên cứu ngữ âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩