韬略

韬略
tāolüè
thao lược

mưu lược; thao lược (quân sự)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu lược; thao lược (quân sự)

    • Anh ấy có chiến lược rất sâu sắc.

  2. danh từ

    mưu lược; thao lược; chiến lược quân sự

    • Anh ấy rất có thao lược.

  3. danh từ

    mưu lược; thao lược (chiến lược và mưu kế)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.