bài
bại

ống bễ; bễ thổi lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống bễ; bễ thổi lửa

    • Anh ấy dùng bễ để thổi lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.