鞭炮

鞭炮
biānpào
tiên pháo

pháo; pháo nổ; bánh pháo

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34308Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo; pháo nổ; bánh pháo

    • Khi đón năm mới, mọi người sẽ đốt pháo.

  2. danh từ

    pháo tép; dây pháo nổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.