đích
bộ cách · 12 nét

dây cương; dây lèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây cương; dây lèo

    • Dây cương ngựa bị đứt rồi.

  2. danh từ

    dây cương; ràng buộc; giam cầm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.