鞑虏

鞑虏
thát lỗ

giặc Thát; bọn Thát Đát (khinh thị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giặc Thát; bọn Thát Đát (khinh thị)

  2. danh từ

    giặc Thát; người Mãn Châu (từ miệt thị, dùng khoảng năm 1900)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.