/
鞑虏
鞑虏
thát lỗ
giặc Thát; bọn Thát Đát (khinh thị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giặc Thát; bọn Thát Đát (khinh thị)
- 貳名danh từ
giặc Thát; người Mãn Châu (từ miệt thị, dùng khoảng năm 1900)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鞑虏
Phồn thể韃虜
thát lỗ
giặc Thát; bọn Thát Đát (khinh thị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giặc Thát; bọn Thát Đát (khinh thị)
- 貳名danh từ
giặc Thát; người Mãn Châu (từ miệt thị, dùng khoảng năm 1900)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)