鞋匠

鞋匠
xiéjiang
hài tượng

thợ đóng giày; thợ làm giày

2 nghĩa#38522
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ đóng giày; thợ làm giày

    • Người thợ đóng giày đang sửa giày.

  2. danh từ

    thợ đóng giày; thợ giày

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.