鞅掌

鞅掌
yāngzhǎng
ương chưởng

(văn) bận rộn; tất bật với công việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) bận rộn; tất bật với công việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.