/
靶机
靶机
bả cơ
máy bay không người lái mục tiêu; máy bay bia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay không người lái mục tiêu; máy bay bia
- 。
Máy bay không người lái mục tiêu là một loại máy bay không người lái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
靶机
Phồn thể靶機
bả cơ
máy bay không người lái mục tiêu; máy bay bia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay không người lái mục tiêu; máy bay bia
- 。
Máy bay không người lái mục tiêu là một loại máy bay không người lái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)