靠山吃山,靠水吃水

靠山吃山,靠水吃水
kàoshānchīshān,kàoshuǐchīshuǐ

gần núi ăn núi, gần sông ăn sông (có gì dùng nấy, tuỳ điều kiện mà sinh sống) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gần núi ăn núi, gần sông ăn sông (có gì dùng nấy, tuỳ điều kiện mà sinh sống) [thành ngữ]

    • Sống ở đâu thì hưởng lợi từ đó.

  2. tính từ

    gần rừng ăn rừng, gần biển ăn biển [thành ngữ]

    • Tận dụng tài nguyên địa phương, họ sống rất tốt.

  3. trạng từ

    gần núi ăn núi, gần nước ăn nước (tận dụng điều kiện sẵn có xung quanh) [thành ngữ]

    • Họ dựa vào núi ăn núi, dựa vào nước ăn nước.

  4. tính từ

    đúng chỗ; tìm được vị trí phù hợp [thành ngữ]

    • Dựa núi ăn núi, dựa sông ăn sông, anh ấy rất giỏi tìm lợi thế của mình.

  5. tính từ

    sống gần núi thì nhờ núi, sống gần nước thì nhờ nước; tùy địa thế mà sinh sống [thành ngữ]

    • Họ sống dựa vào núi, dựa vào nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÀI THANH
  • phi(không phải, sai trái)BỘ

Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.