非营利组织

非营利组织
fēiyíngzhī
phi doanh lợi tổ chức

tổ chức phi lợi nhuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức phi lợi nhuận

    • Tổ chức phi lợi nhuận phục vụ xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.