非核地带

非核地带
fēidài
phi hạch địa đới

vùng phi hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng phi hạt nhân

    • Chúng tôi ủng hộ việc thành lập khu vực phi hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.