静坐抗议

静坐抗议
jìngzuòkàng
tĩnh toạ kháng nghị

ngồi im phản đối; biểu tình ngồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi im phản đối; biểu tình ngồi

    • Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.