静养

静养
jìngyǎng
tĩnh dưỡng

tĩnh dưỡng; nghỉ ngơi dưỡng bệnh

3 nghĩa#41711
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tĩnh dưỡng; nghỉ ngơi dưỡng bệnh

    • Anh ấy cần tĩnh dưỡng vài ngày.

  2. động từ

    nghỉ ngơi dưỡng sức; tĩnh dưỡng

  3. động từ

    điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe

    • Anh ấy cần tĩnh dưỡng một thời gian.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.