Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青花椰菜
青花椰菜
thanh hoa dừa thái
bông cải xanh; súp lơ xanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông cải xanh; súp lơ xanh
- 。
Tôi thích ăn bông cải xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
青花椰菜
Phồn thể青
thanh hoa dừa thái
bông cải xanh; súp lơ xanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông cải xanh; súp lơ xanh
- 。
Tôi thích ăn bông cải xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.