青脚滨鹬

青脚滨鹬
qīngjiǎobīn
thanh cước tân duật

chim rẽ cát chân xanh Temminck (Calidris temminckii)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim rẽ cát chân xanh Temminck (Calidris temminckii)

    • Chim dẽ trán trắng là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.