青年团

青年团
qīngniántuán
thanh niên đoàn

Đoàn Thanh niên; đội thanh niên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đoàn Thanh niên; đội thanh niên

    • Anh ấy đã gia nhập Đoàn Thanh niên.

  2. danh từ

    Đoàn Thanh niên; đoàn thanh niên (của một đảng chính trị)

    • Anh ấy là thành viên của Đoàn Thanh niên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.