khích
bộ phụ · 13 nét

khe hở; khoảng cách; lỗ hổng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; khoảng cách; lỗ hổng(kế thừa)

    • Khoảng thời gian.

  2. danh từ

    khe hở; kẽ hở; bất hòa; hiềm khích(kế thừa)

    • Giữa họ có sự bất hòa.

  3. danh từ

    vết nứt; vết rạn; kẽ nứt(kế thừa)

    • Trên tường có một vết nứt.

  4. danh từ

    kẽ nứt; vết nứt; khe hở(kế thừa)

    • Trên tường có một khe hở nhỏ.

  5. danh từ

    vết nứt; khe hở; vết rách(kế thừa)

    • Giữa họ có rạn nứt.

  6. danh từ

    khâu yếu; điểm yếu(kế thừa)

    • Anh ấy đã tìm thấy một kẽ hở pháp lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.